78
GỬI TRONG ĐÔNG DƯƠNG, TỚI PHÁP & CÁC THUỘC ĐỊA
| Loại Imprimés & quy cách | Franc | centime | Piastre | cent |
| 1. Dưới dạng buộc thành từng gói, số lượng ít nhất 1.000 tờ | ||
| – Trọng lượng dưới 20 grams | 3c | 0.6 cent |
| 2. Thẻ bầu cử, phiếu bầu cử, bản tin | ||
| – Mỗi 25 grams | 1c | 0.2 cent |
| 3. Bản in dành cho người mù | ||
| – Trọng lượng dưới 20 grams | 2c | 0.4 cent |
| – Trọng lượng từ 20 đến 100 grams | 3c | 0.6 cent |
| – Trọng lượng từ 100 đến 500 grams | 5c | 1 cent |
| – Mỗi 500 grams tiếp theo | 5c | 1 cent |
| 4. Imprimés khác với các loại nêu trên | ||
| – Trọng lượng dưới 50 grams | 5c | 1 cent |
| – Trọng lượng từ 50 đến 100 grams | 15c | 3 cents |
| – Mỗi 100 grams tiếp theo | 15c | 3 cents |
| 5. Thông báo thuế | ||
| – Trọng lượng dưới 5 grams | 1c | 0.2 cent |