CÁC HÌNH THỨC GỬI THƯ TÍN
| Thuật ngữ tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Correspondances | Gửi thư tín |
| Échantillons | Gửi mẫu hàng |
| Imprimés | Gửi giấy in |
| Périodiques, journaux | Gửi nhật báo và tạp chí |
| Lettre ordinaire | Gửi thư thường |
| Recommandée | Gửi bảo đảm |
| Colis postaux | Gửi kiện hàng |
| Lettre recommandée avec avis de réception | Thư bảo đảm có hồi báo |
| Mandat | Gửi bưu phiếu/lệnh chuyển tiền |
| Valeur déclarée | Thư khai giá |
NGHIỆP VỤ THƯ TÍN
| Tên tiếng Pháp | Diễn giải |
|---|---|
| Refusé | Người nhận không muốn nhận hoặc từ chối nhận thư |
| Inconnu | Tên/chỗ ở người nhận viết sai |
| Parti sans laisser d’adresse | Người nhận thư đã chuyển đi nơi khác |