Home » Các chuyến bay trong lịch sử hàng không Đông Dương

Các chuyến bay trong lịch sử hàng không Đông Dương

by Luu Van Luong
249 views 8 minutes read

Phần này tôi cố gắng liệt kê tất cả những chuyến bay hàng không xuyên suốt lịch sử bưu chính Đông Dương, được xắp sếp theo trình tự thời gian. Dù biết chưa thể đầy đủ nên trang này tôi sẽ cập nhật thường xuyên, mỗi chuyến bay sẽ có đường link bài viết ở bên cạnh. Bạn đọc muốn tìm hiểu về chuyến bay nào click vào đường link bài viết.

1910-1920s

(Khai phá bầu trời)

1929-1930

(Giai đoạn của những chuyến bay thử nghiệm | Experimental flights)

Thời gianChặngChuyến bayBài viết
1929Feb 19France-IndochineChuyến bay Dragon d’Annam của Costes, Codos, Bellonte rơi gần ga BondyLink
Feb 19-26France-IndochineChuyến bay France-Indochine của Paillard & Le Brix, rơi tại RangoonLink
Apr 12-20Saigon-ParisPremier Voyage Postal Par Avion Indochine France của Bailly, Réginensi, MarsotLink
Nov 17-21Hanoi-ParisVoyage Retour Record Distance Costes Bellonte Oct.Nov.1929, thực hiện bởi Costes & Bellonte
Link
1930Nov 8-13Paris-SaigonHành trình 11.350km Paris-Saigon trong 78 giờ của Goulette và LalouetteLink
Dec 1-12Saigon-ParisChuyến bay khứ hồi của Goulette và Lalouette

3/2/1931-1/10/1933

(các chuyến bay của Air Orient)

NămNgàyChuyến bayLink bài viết
192121.4Luang Prabang – Saigon 
27.4Vientiane – Saigon (Dumas) 
19232.1Sonla – Hanoi>>Click here
11.4Bienhoa – Hanoi (Dumas) 
19263.4Saigon – Kraitié 
8.4Kraitié – Saigon (khứ hồi) 
.8Haiphong – Hanoi 
192725.11Vinh – Vientiane – Luang Prabang (quân đội) 
3.12Luang Prabang – Vientiane – Vinh (khứ hồi) 
192919.2Paris – Saigon (chuyến bay do Costes, Codos, Bellonte thực hiện | Dragon d’Annam)>>Click here
19-26.2Itres – Saigon (chuyến bay do Paillard, Le Brix thực hiện), máy bay bị rơi tại Rangoon, Myanmar>>Click here
12-20.4Saigon – Paris (chuyến bay do Bailly, Réginensi thực hiện), chở 5.979 thư>>Click here
21.4Saigon – Dalat 
26.4Dalat – Saigon (khứ hồi) 
4.5Annam – Tonkin (đường bay quân sự do Mialon thực hiện) 
16-19.5Saigon – Hanoi – Hongkong của hãng Compagnie Aérienne Francaise C.A.F (phi công Tixier) 
16-18.5Hanoi – Fort Bayard, KTW 
16-18.5Hanoi – Hongkong – Canton 
20-24.5Haiphong – Hanoi – Vinh – Saigon của hãng Compagnie Aérienne Francaise C.A.F (phi công Tixier) 
22.5Hanoi – Saigon  (quân đội) 
4.6Saigon – Hanoi 
8.6Nhatrang – Tourance – Vinh – Hanoi của hãng SEEA 
11.6Hanoi – Vinh – Tourance – Nhatrang 
7.7Hanoi – Saigon (quân đội) 
9.7Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
2-4.8Hanoi – Saigon 
30.10-4.11Saigon – Hanoi 
17-21.11Hanoi – Paris (chuyến bay do Costes, Bellonte thực hiện), chở 8.889 thư>>Click here
18.12Saigon – Marseille 
19.12Saigon – Bangkok – Europe (qua AA-KLM của Hà Lan), chở 1.663 thư>>Click here
193016.1Saigon – Bangkok (transit cho chuyến Bangkok – Europe của AA-KLM trên) 
2.3Hanoi – Saigon (quân đội) 
12-14.4Hanoi – Saigon 
15-18.4Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
25-26.4Hanoi – Saigon 
28-30.4Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
10.5Hanoi – Saigon 
13.5Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
21.5Hanoi – Canton 
21.6Hanoi – Saigon (quân đội) 
24.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
14-17.8Saigon – Hanoi 
18.10Saigon – Bangkok – Europe (qua AA-KLM của Hà Lan) 
19.10Hanoi – Saigon (quân đội) 
22.10Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
19-21.11Saigon – Hanoi (Goulette, Lalouette) 
26.11Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
1-7.12Saigon – Paris 
6-12.12Saigon – Rcam – Chantaboun – Victoria Peint – Chittagong – Chandurnagor 
28.12Saigon, kỷ niệm 20 năm chuyến bay premier, chở 3.400 thư 
19316.1Hanoi – Bangkok 
13.1Vientiane – Saigon (Gaulard) 
4-16.2Saigon – France (chuyến bay do Air Orient thực hiện) 
4.2-2.3Saigon – Beyrouth, Lib (chuyến bay do Air Orient thực hiện) 
8.3Hanoi – Saigon (quân đội) 
11.3Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
20-21.4Saigon – Hanoi 
28.4Saigon – Hanoi 
4-6.5Saigon – Hanoi 
7.5Saigon – Batavia – Sydney 
8.5Saigon – Batavia 
15.5Hanoi – Saigon (quân đội) 
18-19.5Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
12.6Hanoi – Saigon 
16.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
26.6Hanoi – Saigon 
30.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
30.6Saigon – Ban Me Thuot (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Saigon thực hiện) 
24-26.7Hanoi – Saigon (quân đội) 
28-29.7Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
25-26.8Saigon – Hanoi 
5.11Saigon – Hanoi, voyage ministéris của Air Orient 
10.11Hanoi – Vientiane 
11.11Vientiane – Saigon 
13.11Hanoi – Vientiane (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Tonkin thực hiện) 
15.11Vientiane – Hanoi 
15.11Vientiane – Saigon (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Saigon thực hiện) 
25-30.11Chuyến khứ hồi từ Indochine France 
1.12Vientiane – Saigon (Ménès) 
18.12Vientiane – Saigon (quân đội) 
18-22.12Hanoi – Saigon – Tourane – Hanoi 
24.12Hanoi – Luang Prabang 
27.12Vientiane – Hanoi 
27.12Vientiane – Saigon 
193220-21.1Vientiane – Hanoi (quân đội) 
21.2Vientiane – Saigon 
21-24.2Hanoi – Paris (chuyến bay do Codos, Robida thực hiện)>>Click here
28.4Vientiane – Vinh (quân đội) 
7-15.5Saigon – Marseille (Air-Orient) 
9.5Saigon – Nhatrang (Air-Orient) 
Nhatrang – Saigon 
9.5Saigon – Ninhbinh (Nogués) 
9.5Ninhbinh – Hongkong 
9.5Ninhbinh – Shanghai 
13.5Saigon – Nhatrang (quân đội) 
Nhatrang – Saigon 
27.5Hanoi – Tourane – Saigon (quân đội) 
29.5Saigon – Tourane – Hanoi 
28.5Saigon – Tourane 
10.6Hanoi – Saigon 
11.6Saigon – Hanoi (quân đội) 
9.7Saigon – Vientiane – Hanoi (Air-Orient) 
10.7Vientiane – Hanoi 
20-22.7Hanoi – Tourane – Saigon (quân đội) 
24.9Saigon – Calcutta – Allahabad – Jodhpur – Karachi (Air-Orient) 
30.10Saigon – Hanoi – Fort Bayard – Canton – Hongkong (Air-Orient) 
30.10Saigon – Hanoi – Fort Bayard (KTW) 
30.10Saigon – Canton 
30.10Hanoi – Fort Bayard – Canton – Hongkong 
13-18.11Saigon – Hanoi – Vientiane – Rangoun (Air-Orient) 
16.11Saigon – Luang Prabang (Pitton) 
20-21.11Luang Prabang – Saigon 
20.11Vientiane – Saigon 
20.11Vientiane – Saigon – Hanoi 
20.11Saigon – Hanoi (Air-Orient) 
26.11Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
3-13.12Saigon – Athènes – Berlin (AQ-DLH) 
10-11.12Saigon – Paksé – Savannaket (quân đội) 
19333.1Vientiane – Hanoi (Menument Pavie) 
20-21.1Hanoi – Saigon (Air-Orient) 
7-11.2Saigon – Luang Prabang (quân đội) 
13-15.2Luang Prabang – Vientiane – Saigon 
1.8Premier jour sério aérienne (TS) 
1.9Enveloppe spéciale à 36c 
11-12.11Journée de l’Air 
19342.1Saigon – Hanoi (Air-Orient) 
4.1Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
5.1Saigon – Paris (Emeraude) 
4.2Saigon – Luang Prabang (quân đội) 
5.2Luang Prabang – Vientiane – Saigon 
6.2Vientiane – Saigon 
7.2Vientiane – Saigon 
27.10Hanoi – Saigon (quân đội) 
30-31.10Saigon – Paksé – Hanoi (khứ hồi) 
1-12.11Hanoi – Paksé – Saigon 
2-4.11Saigon – Paksé – Hanoi (khứ hồi) 
18.11Saigon – Hanoi 
24.11Luang Prabang – Saigon (quân đội) 
24.11Hanoi – Saigon (Air France) 
24.12Saigon – Hanoi (Air France) 
28-29.12Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
19351.2Vientiane – Vinh – Hanoi (Air France) 
2-3.2Hanoi – Vinh – Vientiane – Bangkok (Air France) 
15.2Vientiane – Ninh Bình (quân đội) 
Ninh Bình – Vientiane 
21.1225th Anniversaire vol à Saigon 
193614.2Hanoi – Canton (China National Aviation Corporation) 
20.6Hanoi – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) 
11.7Hanoi – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) 
.12Carte de Nouvel An (Air France) 
193729.1Vientiane – Ban Houeisal (quân đội) 
30.1Ban Houeisal – Vientiane (khứ hồi) 
10.4Hanoi – Fort Bayard – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) 
18.12Hanoi – Yunnanfou/Kunming 
193813.7Hanoi – HongKong (Air France) 
30.7Hanoi – Saigon (Air France) 
Saigon – Hanoi (khứ hồi) 
2.8Saigon – Hanoi 
10.8Hanoi – HongKong (Air France) 
31.8Saigon – Singapour – Batavia (KNILM) 
31.8Saigon – Singapour 
5.10Saigon – Hanoi – HongKong (Air France) Paris – HongKong>>Click here
Hanoi – HongKong (Air France) cùng tuyến Paris – HongKong 
193922.3Hanoi – Tchunking (China National Aviation Corporation) 
15.5Vientiane – Udom – Roi Ed – Korat – Bangkok (Aerial Transport Co of Sam) 
22.5Hanoi – Vientiane (Air France) 
Vientiane – Hanoi (khứ hồi) 
12.6Hanoi – Vientiane 
6.7Hanoi – Vientiane – Saigon (Air France) 
7.7Saigon – Vientiane – Hanoi (khứ hồi) 
26.7Hanoi – Fort Bayard (Air France) 
194017.5Indochine – France 
21-25.7Hanoi – Tokyo 
194616-20.6Saigon – Paris (Air France) 
19474.3Saigon – Manille, Philippines (Philippines Air Lines) 
4.3Saigon – Shanghai 
13.3Saigon – Manille, Philippines (Philippines Air Lines) 
23.3Saigon – Tourane – HongKong (Air France) 
3.4Saigon – Tourane – HongKong (Air France) 
10.6Saigon – Pnom Penh – Bangkok (Air France) 
Saigon – Pnom Penh 
Saigon – Bangkok – France 
Pnom Penh – Bangkok 
11.6Pnom Penh – Saigon 
18.8Saigon – Dalat – NhaTrang (Air France) 
NhaTrang – Dalat – Saigon (khứ hồi) 
18.8Saigon – Pnom Penh 
Pnom Penh – Saigon (khứ hồi) 
18.8Saigon – Hanoi – Haiphong 
Haiphong – Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
16.11Saigon – Kota Bahru – Singapour 
194810.5Hanoi – Haiphong – Hongkong (Air France) 
24.5Saigon – NhaTrang – Tourane – Haiphong – Hanoi (Société Indochine de Transports Aériens) 
Hanoi – Saigon (khứ hồi) 
7-13.6Saigon – Anger, Rally 
11.6Hanoi – Kunming (Air France) 
11.8Saigon – Vientiane (Air France) 
12.8Vientiane – Saigon (khứ hồi) 
24.11-1.12Saigon – Batavia – Macassar – Darwin – Cloneurry – Sydney – Brishane – Noumea (Air France)>>Click here
194919.2Haiphong – Saigon (Air France) 
Saigon – Haiphong 

Bài viết cùng chuyên mục

Để lại comment của bạn ở đây