Lịch sử chuyến bay Các chuyến bay trong lịch sử hàng không Đông Dương by Luu Van Luong 02/18/2021 tác giả Luu Van Luong 563 views 8 minutes read 563 Phần này tôi cố gắng liệt kê tất cả những chuyến bay hàng không xuyên suốt lịch sử bưu chính Đông Dương, được xắp sếp theo trình tự thời gian. Dù biết chưa thể đầy đủ nên trang này tôi sẽ cập nhật thường xuyên, mỗi chuyến bay sẽ có đường link bài viết ở bên cạnh. Bạn đọc muốn tìm hiểu về chuyến bay nào click vào đường link bài viết. 1910-1920s (Khai phá bầu trời) 1929-1930 (Giai đoạn của những chuyến bay thử nghiệm | Experimental flights) Thời gianChặngChuyến bayBài viết1929Feb 19France-IndochineChuyến bay Dragon d’Annam của Costes, Codos, Bellonte rơi gần ga BondyLinkFeb 19-26France-IndochineChuyến bay France-Indochine của Paillard & Le Brix, rơi tại RangoonLinkApr 12-20Saigon-ParisPremier Voyage Postal Par Avion Indochine France của Bailly, Réginensi, MarsotLinkNov 17-21Hanoi-ParisVoyage Retour Record Distance Costes Bellonte Oct.Nov.1929, thực hiện bởi Costes & BellonteLink1930Nov 8-13Paris-SaigonHành trình 11.350km Paris-Saigon trong 78 giờ của Goulette và LalouetteLinkDec 1-12Saigon-ParisChuyến bay khứ hồi của Goulette và Lalouette 3/2/1931-1/10/1933 (các chuyến bay của Air Orient) NămNgàyChuyến bayLink bài viết192121.4Luang Prabang – Saigon 27.4Vientiane – Saigon (Dumas) 19232.1Sonla – Hanoi>>Click here11.4Bienhoa – Hanoi (Dumas) 19263.4Saigon – Kraitié 8.4Kraitié – Saigon (khứ hồi) .8Haiphong – Hanoi 192725.11Vinh – Vientiane – Luang Prabang (quân đội) 3.12Luang Prabang – Vientiane – Vinh (khứ hồi) 192919.2Paris – Saigon (chuyến bay do Costes, Codos, Bellonte thực hiện | Dragon d’Annam)>>Click here19-26.2Itres – Saigon (chuyến bay do Paillard, Le Brix thực hiện), máy bay bị rơi tại Rangoon, Myanmar>>Click here12-20.4Saigon – Paris (chuyến bay do Bailly, Réginensi thực hiện), chở 5.979 thư>>Click here21.4Saigon – Dalat 26.4Dalat – Saigon (khứ hồi) 4.5Annam – Tonkin (đường bay quân sự do Mialon thực hiện) 16-19.5Saigon – Hanoi – Hongkong của hãng Compagnie Aérienne Francaise C.A.F (phi công Tixier) 16-18.5Hanoi – Fort Bayard, KTW 16-18.5Hanoi – Hongkong – Canton 20-24.5Haiphong – Hanoi – Vinh – Saigon của hãng Compagnie Aérienne Francaise C.A.F (phi công Tixier) 22.5Hanoi – Saigon (quân đội) 4.6Saigon – Hanoi 8.6Nhatrang – Tourance – Vinh – Hanoi của hãng SEEA 11.6Hanoi – Vinh – Tourance – Nhatrang 7.7Hanoi – Saigon (quân đội) 9.7Saigon – Hanoi (khứ hồi) 2-4.8Hanoi – Saigon 30.10-4.11Saigon – Hanoi 17-21.11Hanoi – Paris (chuyến bay do Costes, Bellonte thực hiện), chở 8.889 thư>>Click here18.12Saigon – Marseille 19.12Saigon – Bangkok – Europe (qua AA-KLM của Hà Lan), chở 1.663 thư>>Click here193016.1Saigon – Bangkok (transit cho chuyến Bangkok – Europe của AA-KLM trên) 2.3Hanoi – Saigon (quân đội) 12-14.4Hanoi – Saigon 15-18.4Saigon – Hanoi (khứ hồi) 25-26.4Hanoi – Saigon 28-30.4Saigon – Hanoi (khứ hồi) 10.5Hanoi – Saigon 13.5Saigon – Hanoi (khứ hồi) 21.5Hanoi – Canton 21.6Hanoi – Saigon (quân đội) 24.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 14-17.8Saigon – Hanoi 18.10Saigon – Bangkok – Europe (qua AA-KLM của Hà Lan) 19.10Hanoi – Saigon (quân đội) 22.10Saigon – Hanoi (khứ hồi) 19-21.11Saigon – Hanoi (Goulette, Lalouette) 26.11Hanoi – Saigon (khứ hồi) 1-7.12Saigon – Paris 6-12.12Saigon – Rcam – Chantaboun – Victoria Peint – Chittagong – Chandurnagor 28.12Saigon, kỷ niệm 20 năm chuyến bay premier, chở 3.400 thư 19316.1Hanoi – Bangkok 13.1Vientiane – Saigon (Gaulard) 4-16.2Saigon – France (chuyến bay do Air Orient thực hiện) 4.2-2.3Saigon – Beyrouth, Lib (chuyến bay do Air Orient thực hiện) 8.3Hanoi – Saigon (quân đội) 11.3Saigon – Hanoi (khứ hồi) 20-21.4Saigon – Hanoi 28.4Saigon – Hanoi 4-6.5Saigon – Hanoi 7.5Saigon – Batavia – Sydney 8.5Saigon – Batavia 15.5Hanoi – Saigon (quân đội) 18-19.5Saigon – Hanoi (khứ hồi) 12.6Hanoi – Saigon 16.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 26.6Hanoi – Saigon 30.6Saigon – Hanoi (khứ hồi) 30.6Saigon – Ban Me Thuot (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Saigon thực hiện) 24-26.7Hanoi – Saigon (quân đội) 28-29.7Saigon – Hanoi (khứ hồi) 25-26.8Saigon – Hanoi 5.11Saigon – Hanoi, voyage ministéris của Air Orient 10.11Hanoi – Vientiane 11.11Vientiane – Saigon 13.11Hanoi – Vientiane (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Tonkin thực hiện) 15.11Vientiane – Hanoi 15.11Vientiane – Saigon (chuyến bay do binh đoàn Ecadrilla Saigon thực hiện) 25-30.11Chuyến khứ hồi từ Indochine France 1.12Vientiane – Saigon (Ménès) 18.12Vientiane – Saigon (quân đội) 18-22.12Hanoi – Saigon – Tourane – Hanoi 24.12Hanoi – Luang Prabang 27.12Vientiane – Hanoi 27.12Vientiane – Saigon 193220-21.1Vientiane – Hanoi (quân đội) 21.2Vientiane – Saigon 21-24.2Hanoi – Paris (chuyến bay do Codos, Robida thực hiện)>>Click here28.4Vientiane – Vinh (quân đội) 7-15.5Saigon – Marseille (Air-Orient) 9.5Saigon – Nhatrang (Air-Orient) Nhatrang – Saigon 9.5Saigon – Ninhbinh (Nogués) 9.5Ninhbinh – Hongkong 9.5Ninhbinh – Shanghai 13.5Saigon – Nhatrang (quân đội) Nhatrang – Saigon 27.5Hanoi – Tourane – Saigon (quân đội) 29.5Saigon – Tourane – Hanoi 28.5Saigon – Tourane 10.6Hanoi – Saigon 11.6Saigon – Hanoi (quân đội) 9.7Saigon – Vientiane – Hanoi (Air-Orient) 10.7Vientiane – Hanoi 20-22.7Hanoi – Tourane – Saigon (quân đội) 24.9Saigon – Calcutta – Allahabad – Jodhpur – Karachi (Air-Orient) 30.10Saigon – Hanoi – Fort Bayard – Canton – Hongkong (Air-Orient) 30.10Saigon – Hanoi – Fort Bayard (KTW) 30.10Saigon – Canton 30.10Hanoi – Fort Bayard – Canton – Hongkong 13-18.11Saigon – Hanoi – Vientiane – Rangoun (Air-Orient) 16.11Saigon – Luang Prabang (Pitton) 20-21.11Luang Prabang – Saigon 20.11Vientiane – Saigon 20.11Vientiane – Saigon – Hanoi 20.11Saigon – Hanoi (Air-Orient) 26.11Hanoi – Saigon (khứ hồi) 3-13.12Saigon – Athènes – Berlin (AQ-DLH) 10-11.12Saigon – Paksé – Savannaket (quân đội) 19333.1Vientiane – Hanoi (Menument Pavie) 20-21.1Hanoi – Saigon (Air-Orient) 7-11.2Saigon – Luang Prabang (quân đội) 13-15.2Luang Prabang – Vientiane – Saigon 1.8Premier jour sério aérienne (TS) 1.9Enveloppe spéciale à 36c 11-12.11Journée de l’Air 19342.1Saigon – Hanoi (Air-Orient) 4.1Hanoi – Saigon (khứ hồi) 5.1Saigon – Paris (Emeraude) 4.2Saigon – Luang Prabang (quân đội) 5.2Luang Prabang – Vientiane – Saigon 6.2Vientiane – Saigon 7.2Vientiane – Saigon 27.10Hanoi – Saigon (quân đội) 30-31.10Saigon – Paksé – Hanoi (khứ hồi) 1-12.11Hanoi – Paksé – Saigon 2-4.11Saigon – Paksé – Hanoi (khứ hồi) 18.11Saigon – Hanoi 24.11Luang Prabang – Saigon (quân đội) 24.11Hanoi – Saigon (Air France) 24.12Saigon – Hanoi (Air France) 28-29.12Hanoi – Saigon (khứ hồi) 19351.2Vientiane – Vinh – Hanoi (Air France) 2-3.2Hanoi – Vinh – Vientiane – Bangkok (Air France) 15.2Vientiane – Ninh Bình (quân đội) Ninh Bình – Vientiane 21.1225th Anniversaire vol à Saigon 193614.2Hanoi – Canton (China National Aviation Corporation) 20.6Hanoi – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) 11.7Hanoi – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) .12Carte de Nouvel An (Air France) 193729.1Vientiane – Ban Houeisal (quân đội) 30.1Ban Houeisal – Vientiane (khứ hồi) 10.4Hanoi – Fort Bayard – Canton (South Western Aviation Corporation | Chine) 18.12Hanoi – Yunnanfou/Kunming 193813.7Hanoi – HongKong (Air France) 30.7Hanoi – Saigon (Air France) Saigon – Hanoi (khứ hồi) 2.8Saigon – Hanoi 10.8Hanoi – HongKong (Air France) 31.8Saigon – Singapour – Batavia (KNILM) 31.8Saigon – Singapour 5.10Saigon – Hanoi – HongKong (Air France) Paris – HongKong>>Click hereHanoi – HongKong (Air France) cùng tuyến Paris – HongKong 193922.3Hanoi – Tchunking (China National Aviation Corporation) 15.5Vientiane – Udom – Roi Ed – Korat – Bangkok (Aerial Transport Co of Sam) 22.5Hanoi – Vientiane (Air France) Vientiane – Hanoi (khứ hồi) 12.6Hanoi – Vientiane 6.7Hanoi – Vientiane – Saigon (Air France) 7.7Saigon – Vientiane – Hanoi (khứ hồi) 26.7Hanoi – Fort Bayard (Air France) 194017.5Indochine – France 21-25.7Hanoi – Tokyo 194616-20.6Saigon – Paris (Air France) 19474.3Saigon – Manille, Philippines (Philippines Air Lines) 4.3Saigon – Shanghai 13.3Saigon – Manille, Philippines (Philippines Air Lines) 23.3Saigon – Tourane – HongKong (Air France) 3.4Saigon – Tourane – HongKong (Air France) 10.6Saigon – Pnom Penh – Bangkok (Air France) Saigon – Pnom Penh Saigon – Bangkok – France Pnom Penh – Bangkok 11.6Pnom Penh – Saigon 18.8Saigon – Dalat – NhaTrang (Air France) NhaTrang – Dalat – Saigon (khứ hồi) 18.8Saigon – Pnom Penh Pnom Penh – Saigon (khứ hồi) 18.8Saigon – Hanoi – Haiphong Haiphong – Hanoi – Saigon (khứ hồi) 16.11Saigon – Kota Bahru – Singapour 194810.5Hanoi – Haiphong – Hongkong (Air France) 24.5Saigon – NhaTrang – Tourane – Haiphong – Hanoi (Société Indochine de Transports Aériens) Hanoi – Saigon (khứ hồi) 7-13.6Saigon – Anger, Rally 11.6Hanoi – Kunming (Air France) 11.8Saigon – Vientiane (Air France) 12.8Vientiane – Saigon (khứ hồi) 24.11-1.12Saigon – Batavia – Macassar – Darwin – Cloneurry – Sydney – Brishane – Noumea (Air France)>>Click here194919.2Haiphong – Saigon (Air France) Saigon – Haiphong 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail Bài viết cùng chuyên mục Chuyến bay Hanoi-Paris 20/1/1932 của Codos and Robida Đường thư Saigon – Paris khai thác qua... Chuyến bay Sơn La – Hà Nội 2-3/1/1923 Saigon – Noumea qua Sydney | 25/11/1948 Sài Gòn – Hà Nội – Hong Kong... Chuyến bay kỷ niệm Để lại comment của bạn ở đây