1. Cước thư gửi nội địa.
| Quy cách, trọng lượng | Mức cước |
| – Dưới 10g | 6c |
| – Từ 10-20g | 15c |
| – Từ 20-50g | 20c |
| – Từ 50-100g | 30c |
| – Từ 100-200g | 40c |
| – Từ 200-300g | 50c |
| – Từ 300-400g | 60c |
| – Từ 400-500g | 90c |
| – Từ 500-1.000g | 90c |
| – Từ 1.000-1.500g | 110c |
| – Từ 1.500-2.000g | 130c |
| – Từ 2.000-2.500g | 150c |
| – Từ 2.500-3.000g | 170c |
Tối đa 3kg.
Phí bảo đảm gửi trong nước: 30c
2. Cước thư gửi đi Pháp & thuộc địa.
Điều 17, cùng Nghị định có nêu cước bưu chính gửi đi Pháp & thuộc địa Pháp áp dụng như sau:
| Quy cách, trọng lượng | Mức cước |
| – Dưới 20g | 15c |