Cước thư Đông Dương (1860-1955) Chiếm lục tỉnh Nam Kỳ và cước thư Cochinchine gửi đi Pháp & quốc tế giai đoạn 13/1/1863-31/12/1866 by Luu Van Luong 03/28/2020 tác giả Luu Van Luong 1.8K views 5 minutes read 1.8K Bị chinh phục bởi một lực lượng viễn chinh gửi đến châu Á, Nam Kỳ trở thành thuộc địa của Pháp vào năm 1862 theo Hiệp ước Nhâm Tuất, ban đầu gồm Gia Định, Định Tường (Mỹ Tho), Biên Hòa, sau này có thêm 3 tỉnh Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên. Sau khi chiếm được các tỉnh Nam Kỳ, người Pháp bắt đầu thiết lập hệ thống bưu chính cho các vùng: Sài Gòn, Biên Hòa, Mỹ Tho, Poulo-Condor (Côn Đảo). Thuế quan bưu chính đầu tiên liên quan tới trao đổi thư từ giữa Cochinchine và Pháp được thực hiện qua tuyến hàng hải Pháp-Anh-Suez được công bố trong bản tin tháng của Cục Bưu chính Pháp, số 87 xuất bản tháng 11/1862 và Thông tư số 271 thuộc Sắc lệnh Hoàng gia ngày 22/10/1862. Nó có hiệu lực tại Nam Kỳ từ ngày 13/1/1863 theo bản tin hành chính Nam Kỳ số 15. Thông tư số 271 quy định biểu cước bưu chính như sau: 1. Gửi từ Cochinchine tới Pháp & Algieria. Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh mỗi 7.5g50c60c1 francTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Phápmỗi 10g50c60c1 francTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Anhmỗi 10g70c80c1 franc 40 Thông tư số 271 cũng quy định tuyến đường vận chuyển thư từ Nam Kỳ tới Paris và các bưu cục Lyon, Marseille có thể được thực hiện qua 2 tuyến hàng hải của Pháp và của Anh qua kênh đào Suez. Thư gửi từ Chợ Lớn đi Pháp ngày 29/11/1866, áp dụng mức cước 50c thư dưới 10g, dán bởi tem con Ó 10c và 40c. PD có nghĩa là “Paid to destination“ Cùng gửi đi Pháp nhưng qua tuyến hàng hải Anh nên mức cước tăng lên 70c mỗi 10g như các bì thư dưới đây (click xem ở từng tab): Cước 70c đi Avignon Cước 70c đi Bordeaux Cước 140c đi Lyon Thư gửi đi Pháp qua tuyến hàng hải của Anh (Voie Anglaise de Suez) ngày 12/7/1865, áp dụng mức cước 70c cho thư dưới 10g Thư gửi đi Pháp qua tuyến hàng hải của Anh ngày 28/5/1864, áp dụng mức cước 70c cho thư dưới 10g Thư gửi đi Pháp qua tuyến hàng hải của Anh ngày 8/3/1865, áp dụng mức cước 140c (70c mỗi 10g) 2. Gửi đi các thuộc địa Pháp. Thuộc địa Pháp tại châu Mỹ: Martinique, Guadeloupe, Guyana, St-Pierre và Miquelon: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g140c150c280c Thuộc địa Pháp tại châu Phi: Sénégal & các lãnh địa của Pháp ở Gold Coast và Gabon: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g140c150c280c Réunion, vùng Sainte-Marie của Madagascar, Mayotte: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temTừ 13/1/1863Thư qua tàu Pháp hoặc Anh7.5g100c100cTừ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp hoặc Anh10g140c150cTừ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g60c70c Lãnh địa Pháp tại Ấn Độ: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán tem Thư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp7.5g50c60cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp10g60c70c120c Marquises, đảo Société, đảo Basses: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 1/1/1864Thư qua tuyến Pháp-Anh-Panama10g190c200c380c 3. Gửi đi Châu Âu. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Gibraltar: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temTừ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g70cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g80c Bỉ, Thụy Sĩ, Luxembourg, Đức: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g80c80cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c Anh, Malta, Hà Lan: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g100c100cTừ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp hoặc Anh10g120c240c Ý: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g90c90cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c Áo, Serbia: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g120c240c Đan Mạch, Moldova, Romania: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g150c300c Na Uy, Thụy Điển, Nga, Hy Lạp: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g160c160cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g160c320c Lãnh địa Pháp tại Thổ Nhĩ Kỳ và Ai Cập: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/1863Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh7.5g130c130cTừ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g150c300c Tunisia: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temTừ 13/1/1863Thư qua tàu Pháp hoặc Anh7.5g100c100c 4. Gửi đi Châu Mỹ, Châu Á, Châu Đại Dương. Mỹ, Brasil: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 1/1/1864Thư qua tuyến hàng hải Pháp hoặc Anh10g160c320c Thuộc địa Anh tại Châu Á, Thượng Hải: Thời điểmTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temThư bảo hiểm (chargées)Từ 13/1/18637.5g60c–Từ 1/1/186410g80c–160c Thư gửi từ Sài Gòn đi Thượng Hải ngày 24/7/1863, áp dụng mức cước 60c cho thư <7.5g Mauritius: Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temTừ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g80c80c Trung Quốc (trừ Thượng Hải), Nhật Bản, Malacca, Phillippines, Brunei, Malaysia, Thái Lan, Java (Indonesia thuộc địa Hà Lan): Thời điểmTuyến vận tảiTrọng lượngThư đã dán temThư chưa dán temTừ 1/1/1864Thư qua tàu Pháp10g80cBắt buộc dán tem trả cước phí trước Thư gửi từ Sài Gòn đi Ningpro, China ngày 30/5/1865, áp dụng mức cước 80c cho thư <10g 0 comments 0 FacebookTwitterPinterestEmail Bài viết cùng chuyên mục Bảng tổng hợp cước thư Đông Dương gửi... Bảng tổng hợp cước thư Đông Dương 1925-1945 Cước thư Đông Dương từ 1/2/1949-tháng 10/1951 Cước thư Đông Dương từ 5/7/1948-31/1/1949 Cước thư Đông Dương từ 5/5/1946-4/7/1948 Cước thư Đông Dương từ 1/4/1942-4/5/1946 Cước thư Đông Dương từ 1/2/1940-31/3/1942 Cước thư gửi đi Pháp & thuộc địa... Cước thư Đông Dương từ 16/6/1939 và 1/7/1939... Cước thư Đông Dương giai đoạn 1/1/1925-3/9/1925 Để lại comment của bạn ở đây